yān
ướp muối, ngâm ướp thực phẩm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ướp muối, ngâm ướp thực phẩm
Ví dụ (3)
zuòhóng shāor òuqián yàoxiānròuyān xià
Trước khi làm món thịt kho tàu cần ướp thịt một chút.
nǎi nai huanzàidōng tiānyānxián cài
Bà nội thích ướp rau muối vào mùa đông.
yòngyányānèr shí fēn zhōng
Dùng muối ướp cá trong hai mươi phút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây