fēi
đỏ thắm, hồng rực (chỉ màu sắc/tin đồn)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đỏ thắm, hồng rực (chỉ màu sắc/tin đồn)
Ví dụ (3)
tīng dàozàn měideliǎn jiáfàn piànfēi hóng
Nghe thấy lời khen, gò má cô ấy ửng lên một làn đỏ thắm (绯红).
míng xīngyàojǐn liàng miǎnfēi wén
Ngôi sao cần cố gắng tránh né các tin đồn tình cảm (绯闻).
wǎn xiátiān kōngrǎn chénglefēi
Ráng chiều nhuộm bầu trời thành màu đỏ thắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây