Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蕾
lěi
nụ hoa (花蕾); đăng ten (蕾丝)
—

Gợi nhớ

Chữ 蕾 (lěi) kết hợp bởi Bộ Thảo (trên) (艹 - cỏ cây, thực vật) và Chữ Lôi (雷 - sấm, tiếng sấm), gợi nhớ nghĩa là nụ hoa (花蕾) 蕾.

Thành phần cấu tạo

蕾
lěi
nụ hoa (花蕾); đăng ten (蕾丝)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
雷
Chữ Lôi
Sấm, tiếng sấm / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nụ hoa (花蕾); đăng ten (蕾丝)
Ví dụ (3)
huā yuán lǐ花园里hánbāo-dàifàng含苞待放de的huālěi花蕾zhēn真měi美。
Những nụ hoa (花蕾) chực nở trong vườn thật đẹp.
zhè jiàn这件liányīqún连衣裙dài yǒu带有jīngzhì精致de的lěisī蕾丝zhuāngshì装饰。
Chiếc váy liền thân này có trang trí đăng ten (蕾丝) tinh xảo.
hán lěi含蕾de的zhītóu枝头sànfā散发zhe着shēngjī生机。
Cành cây nảy nụ hoa tỏa ra sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây