gòu
vết bẩn đóng cặn, chất dơ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vết bẩn đóng cặn, chất dơ
Ví dụ (3)
shuǐ yòng jiǔleróng shuǐ gòu
Ấm nước dùng lâu rất dễ tích tụ cặn nước (水垢).
yòng tǎn sǎogōng diàoshēn shàngde gòu
Dùng dụng cụ lau để lau sạch vết cáu bẩn (污垢) trên người.
liǎn shàngdechéng òu
Rửa sạch vết bụi bẩn trên mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây