Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
芭
bā
cây chuối (芭蕉), múa ba lê (芭蕾)
—

Gợi nhớ

Chữ 芭 (bā) kết hợp bởi Bộ Thảo (trên) (艹 - cỏ cây, thực vật) và Ba (巴 - bám, mong chờ), gợi nhớ nghĩa là cây chuối (芭蕉), múa ba lê (芭蕾) 芭.

Thành phần cấu tạo

芭
bā
cây chuối (芭蕉), múa ba lê (芭蕾)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
巴
Ba
Bám, mong chờ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cây chuối (芭蕉), múa ba lê (芭蕾)
Ví dụ (3)
yǔ雨dǎ打bājiāo芭蕉shì是gǔ diǎn yīn yuè古典音乐zhōng中de的yìjìng意境。
Mưa đập cành chuối (芭蕉) là ý cảnh trong âm nhạc cổ điển.
nǚhái女孩cóngxiǎo从小jiù就liànxí练习bālěiwǔ芭蕾舞。
Cô gái từ nhỏ đã luyện tập múa ba lê (芭蕾舞).
bājiāo芭蕉shù zhǎng树长zhe着kuāndà宽大de的lǜyè绿叶。
Cây chuối mọc những chiếc lá xanh rộng to.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây