沽
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:mua/bán rượu hay danh tiếng
Ví dụ (3)
严禁做沽名钓誉的事情。
Nghiêm cấm làm những chuyện mua danh chuốc tiếng (沽名钓誉).
李白在集市上沽酒喝。
Lý Bạch ở trên chợ mua rượu (沽酒) uống.
待价而沽形容等待好时机。
Chờ giá mà bán (待价而沽) miêu tả việc chờ thời cơ tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây