紊
—
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Rối loạn, hỗn loạn, mất trật tự
Ví dụ (3)
长期在硅谷从事高强度的开发工作,导致他的内分泌出现了一定程度的紊乱。
Làm công việc phát triển cường độ cao trong thời gian dài ở Thung lũng Silicon đã khiến hệ thống nội tiết của anh ấy gặp phải một mức độ rối loạn nhất định.
严重的交通事故发生后,受害者的记忆短暂受损,思维也变得十分紊乱。
Sau khi vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng xảy ra, trí nhớ của nạn nhân bị suy giảm trong thời gian ngắn và suy nghĩ cũng trở nên vô cùng rối loạn.
由于项目经理离职,整个团队的进度安排被打乱,导致开发节奏彻底紊乱。
Do người quản lý dự án nghỉ việc, lịch trình tiến độ của toàn bộ nhóm đã bị đảo lộn, dẫn đến nhịp độ phát triển hoàn toàn bị rối loạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây