zhì
Ngạt, nghẹt, ngạt thở

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Tính từ
Nghĩa:Ngạt, nghẹt, ngạt thở
Ví dụ (3)
huǒ zāi xiàn chǎngchōng mǎnlenóng zhòngdehēi yān guǒ zhùkǒuhěn kuàijiùhuìràngréngǎn dàozhì
Hiện trường vụ hỏa hoạn đầy khói đen dày đặc, nếu không che kín miệng và mũi, bạn sẽ nhanh chóng cảm thấy ngạt thở.
zàigōng zǒng shìshòu dàoshàng dezhí chǎng língzhè zhǒng degōng zuòhuán jìngjiǎn zhíràngzhì
Anh ấy luôn bị cấp trên bắt nạt tại công ty, môi trường làm việc ngột ngạt này thực sự khiến anh ấy nghẹt thở.
jiān xià shìméi yǒuchuāng hutōng fēngkōng liú tōngdāizài miànràngréngǎn dàokuài yàozhì le
Căn hầm đó không có cửa sổ thông gió và không khí cũng không lưu thông, ở trong đó khiến người ta có cảm giác sắp nghẹt thở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây