zhǒu
cây chổi quét nhà (thành tố trong 扫帚)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cây chổi quét nhà (thành tố trong 扫帚)
Ví dụ (3)
yòngsào zhou shàngdeluò sǎogān jìng
Dùng cây chổi (扫帚) quét sạch lá rơi trên mặt đất.
jiǎo luò fàng zhe xīnsào zhou
Trong góc đặt một cây chổi mới.
tiáo zhouyòng lái sǎohuī chén
Cây chổi rơm dùng để quét dọn bụi bẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây