Cà-ri (thường dùng trong 咖喱 gālí)

Định nghĩa (1)

1
Hình vị
Nghĩa:Cà-ri (thường dùng trong 咖喱 gālí)
Ví dụ (3)
hěn huanchī jīr òu fàn
Tôi rất thích ăn cơm gà cà-ri (咖喱).
dewèi dàoyǒu diǎn
Vị của cà-ri (咖喱) hơi cay.
mazuòlexiāng nóngdeniúr òu
Mẹ đã làm món cà-ri (咖喱) bò thơm nức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây