瑚
—
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Hình vị
Nghĩa:San hô (thường dùng trong 珊瑚 shānhú)
Ví dụ (3)
海底有许多彩色的珊瑚。
Dưới đáy biển có nhiều san hô (珊瑚) nhiều màu sắc.
保护珊瑚就是保护海洋生物。
Bảo vệ san hô (珊瑚) chính là bảo vệ sinh vật biển.
这条红珊瑚项链非常珍贵。
Sợi dây chuyền san hô (珊瑚) đỏ này cực kỳ quý giá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây