San hô (thường dùng trong 珊瑚 shānhú)

Định nghĩa (1)

1
Hình vị
Nghĩa:San hô (thường dùng trong 珊瑚 shānhú)
Ví dụ (3)
hǎi yǒu duōcǎi deshān
Dưới đáy biển có nhiều san hô (珊瑚) nhiều màu sắc.
bǎo shān jiù shìbǎo hǎi yáng shēng
Bảo vệ san hô (珊瑚) chính là bảo vệ sinh vật biển.
zhètiáohóng shān xiàng liànfēi chángzhēn guì
Sợi dây chuyền san hô (珊瑚) đỏ này cực kỳ quý giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây