Tuyến tụy (cơ quan trong cơ thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tuyến tụy (cơ quan trong cơ thể)
Ví dụ (3)
zàngshìrén zhòng yàodexiāo huà guān
Tụy (胰脏) là cơ quan tiêu hóa quan trọng của cơ thể người.
dǎo yóu xiànfēi
Insulin do tuyến tụy (胰腺) tiết ra.
shēngjiǎn chálede xiàngōng néng
Bác sĩ đã kiểm tra chức năng tuyến tụy (胰腺) của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây