rèn
Khâu, may vá, xâu (kim)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khâu, may vá, xâu (kim)
Ví dụ (3)
nǎi naizhèng zàigěizhēn rèn xiàn线
Bà nội đang xâu chỉ vào kim (纫线).
xué huìféngr ènshì xiàngyǒu yòngdejìn éng
Học được may vá (缝纫) là một kỹ năng có ích.
shú liàn derènhǎolechèn shāndekòu zi
Cô ấy thành thạo khâu (纫) xong cúc áo sơ mi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây