蕊
—
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Nhụy hoa
Ví dụ (3)
花朵中央散发着花蕊的香味。
Chính giữa bông hoa tỏa ra hương thơm của nhụy hoa (花蕊).
蜜蜂正在采花蕊上的花粉。
Chú ong đang hái phấn hoa trên nhụy hoa (花蕊).
仔细观察花蕊的结构。
Kỹ lưỡng quan sát cấu tạo nhụy hoa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây