láng
Hậu tố tên côn trùng (dùng trong 螳螂, 蟑螂)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hậu tố tên côn trùng (dùng trong 螳螂, 蟑螂)
Ví dụ (3)
menzàicǎo shàng xiànle zhītáng láng
Chúng tôi trên bãi cỏ phát hiện một con bọ ngựa (螳螂).
jiā yàobǎo chí qīng jiéfáng zhǐ chū xiànzhāng láng
Trong nhà cần giữ sạch sẽ, phòng tránh xuất hiện con gián (蟑螂).
xiǎo hái zihào dekàn zhecǎo cóng detáng láng
Trẻ nhỏ tò mò nhìn con bọ ngựa trong khóm cỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây