bèi
Sấy, nướng, rang (bằng lửa nhỏ)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sấy, nướng, rang (bằng lửa nhỏ)
Ví dụ (3)
shī fuzhèng zàiyòngwēn huǒbèi zhìchá
Thợ làm trà đang dùng lửa nhỏ rang/sấy (焙) lá trà.
hōng bèimiàn bāosàn chūzhèn zhènxiāng wèi
Bánh mì nướng sấy (烘焙) tỏa ra từng luồng hương thơm.
shī湿huā shēngfàng zàiguō bèi gān
Đem lạc ẩm đặt ở trong nồi rang/sấy cho khô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây