lào
Nướng áp chảo; in dấu, ghi dấu ấn sâu đậm

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Nướng áp chảo; in dấu, ghi dấu ấn sâu đậm
Ví dụ (6)
mazhèng zàichú fánglào bǐng
Mẹ đang ở trong bếp nướng áp chảo (烙) bánh kếp to.
zhèduàn shēn delào yìnzàidexīn
Đoạn ký ức này in sâu dấu ấn ở trong lòng tôi.
yòngpíng guōmiàn bǐnglào shú
Dùng chảo chống dính nướng áp chảo cho bánh mì chín.
xiāng pēn pēndelào bǐngchū guōle
Chiếc bánh nướng áp chảo (烙饼) thơm phức ra lò rồi.
mǎile chuán tǒngdelào huāshǒu gōng pǐn
Mua một hộp đồ thủ công mỹ nghệ in dấu cháy truyền thống.
2
Tính từ
Nghĩa:Đã nướng áp chảo

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây