烙
—
Từ ghép (7)
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Nướng áp chảo; in dấu, ghi dấu ấn sâu đậm
Ví dụ (6)
妈妈正在厨房里烙大饼。
Mẹ đang ở trong bếp nướng áp chảo (烙) bánh kếp to.
这段记忆深刻地烙印在我的心里。
Đoạn ký ức này in sâu dấu ấn ở trong lòng tôi.
用平底锅把面饼烙熟。
Dùng chảo chống dính nướng áp chảo cho bánh mì chín.
香喷喷的烙饼出锅了。
Chiếc bánh nướng áp chảo (烙饼) thơm phức ra lò rồi.
买了一盒传统的烙花手工艺品。
Mua một hộp đồ thủ công mỹ nghệ in dấu cháy truyền thống.
2
Tính từ
Nghĩa:Đã nướng áp chảo
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây