ào
Hối hận, bực tức, hận (dùng trong 懊悔, 懊恼)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hối hận, bực tức, hận (dùng trong 懊悔, 懊恼)
Ví dụ (3)
zuò cuòlejué dìnggǎn dàofēi chángào huǐ
Làm sai quyết định, anh ấy cảm thấy cực kỳ hối hận / hận (懊恼).
yīn shí xīnérnòngdiūdōng xi西lìngr énào nǎo
Vì một phút cẩu thả mà làm mất đồ làm người ta hối hận bực tức.
liú chūào nǎodeshén qíng
Lộ ra nét mặt hối hận bực tức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây