Sàng sảy (lúa/gạo); chao đảo (dùng trong 颠簸)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Sàng sảy (lúa/gạo); chao đảo (dùng trong 颠簸)
Ví dụ (6)
chē liàngzài deshān shàngdiān píng
Xe hơi ở trên đường núi gồ ghề chao đảo (颠簸) không bằng phẳng.
yòng jide zhìchū lái
Dùng cái nia sàng sảy tạp chất trong gạo ra.
fēi dàoqiáng liú shēngle lièdiān
Máy bay gặp luồng khí mạnh phát sinh chao đảo kịch liệt.
jiqīng shàngde
Cầm lấy cái hót rác / 簸箕 (簸) dọn dẹp rác trên mặt đất.
shǒu biānde jiyòuqīng qiǎoyòujiē shi
Cái nia đan tay vừa nhẹ nhàng vừa chắc chắn.
2
Danh từ
Nghĩa:Cái nia, cái hót rác (dùng trong 簸箕)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây