guǎng
Thô dã / Thô ráp

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thô dã / Thô ráp
Ví dụ (3)
dexìng jiào guǎng
Tính cách của anh ấy tương đối thô dã khoáng đạt.
zhè dejiàn zhù fēng hěn guǎng
Phong cách kiến trúc ở đây rất thô mộc khoáng đạt.
yīn yuèdài yǒunóng liède guǎng
Âm nhạc mang đậm hơi thở thô khoáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây