shǔ
Rạng đông / Ánh hừng đông

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Rạng đông / Ánh hừng đông
Ví dụ (3)
tiān biānshēng le dàoshǔ guāng
Bên chân trời mọc lên tia sáng hừng đông đầu tiên.
shèng deshǔ guāngjiùzàimiàn qián
Ánh sáng hừng đông của chiến thắng ngay trước mắt.
menzàishǔ guāngzhōngyíng láilexīnde tiān
Chúng tôi đón chào ngày mới trong ánh rạng đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây