祛
—
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Loại bỏ / Xua tan (bệnh/thâm)
Ví dụ (3)
喝姜汤可以祛寒气。
Uống canh gừng có thể xua tan khí lạnh.
使用专门的眼霜祛黑眼圈。
Sử dụng kem mắt chuyên dụng để loại bỏ quầng thâm.
中药具有祛湿功效。
Thuốc Đông y sở hữu công hiệu loại bỏ độ ẩm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây