Loại bỏ / Xua tan (bệnh/thâm)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Loại bỏ / Xua tan (bệnh/thâm)
Ví dụ (3)
jiāng tāng hán
Uống canh gừng có thể xua tan khí lạnh.
shǐ yòng使zhuān méndeyǎn shuānghēi yǎn quān
Sử dụng kem mắt chuyên dụng để loại bỏ quầng thâm.
zhōng yào yǒu shī湿gōng xiào
Thuốc Đông y sở hữu công hiệu loại bỏ độ ẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây