泞
—
Gợi nhớ
Chữ 泞 (nìng) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Trữ (biến thể giản thể) (宁 - âm đọc), gợi nhớ nghĩa là Lầy lội, nhiều bùn 泞.
Thành phần cấu tạo
泞
Lầy lội, nhiều bùn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
宁
Trữ (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Lầy lội, nhiều bùn
Ví dụ (3)
下雨后山路非常泥泞(泞)。
Sau khi mưa đường núi rất lầy lội.
鞋子上粘满了泥泞的土。
Trên giày dính đầy đất lầy lội.
汽车慢速驶过泥泞路段。
Ô tô lái tốc độ chậm đi qua đoạn đường lầy lội.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây