Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 埔
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 埔
埔
pǔ / bù
Bãi sông, bến đất (trong địa danh)
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 埔
Luyện tập
Từ ghép (1)
柬埔寨
Jiǎnpǔzhài
Campuchia
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:
Bãi sông, bến đất (trong địa danh)
Ví dụ (3)
huáng
pǔ
jūn
xiào
黄
埔
军
校
zài
在
zhōng
guó
中
国
lì
shǐ
历
史
shàng
上
hěn
很
zhù
míng
著
名
。
Trường quân sự Hoàng Phố rất nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
guǎng
zhōu
广
州
yǒu
有
yī
gè
一
个
huáng
pǔ
qū
黄
埔
区
。
Quảng Châu có một quận Hoàng Phố.
zhè
gè
这
个
cūn
zhuāng
村
庄
dì
míng
地
名
dài
yǒu
带
有
yī
gè
一
个
pǔ
埔
zì
字
。
Địa danh ngôi làng này mang một chữ 'Phố/Bãi'.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây