濒
—
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Kề bên, áp sát, tiệm cận
Ví dụ (3)
许多野生动物正处于濒危状态。
Nhiều động vật hoang dã đang ở trạng thái cận kề nguy hiểm.
这座城市濒临大海。
Thành phố này kề bên biển lớn.
企业处于濒临破产的边缘。
Doanh nghiệp ở bờ vực cận kề phá sản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây