bīn
Kề bên, áp sát, tiệm cận

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kề bên, áp sát, tiệm cận
Ví dụ (3)
duō shēng dòng zhèngchǔ bīn wēizhuàng tài
Nhiều động vật hoang dã đang ở trạng thái cận kề nguy hiểm.
zhè zuòchéng shìbīn lín hǎi
Thành phố này kề bên biển lớn.
qǐr chǔ bīn lín chǎndebiān yuán
Doanh nghiệp ở bờ vực cận kề phá sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây