lào / lāo
Nói chuyện phiếm, tán tán, cằn nhằn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nói chuyện phiếm, tán tán, cằn nhằn
Ví dụ (3)
lǎolín men zài làojiā cháng
Các hàng xóm cũ tụ họp lại cùng nhau tán chuyện đời thường.
jiāzài tīnglào dehěnkāi xīn
Mọi người trò chuyện phiếm trong phòng khách rất vui vẻ.
zǒng shìlào daoyàozǎo diǎnshuì
Mẹ lúc nào cũng cằn nhằn bảo tôi ngủ sớm một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây