魟
—
Gợi nhớ
Chữ 魟 (hóng) kết hợp bởi Bộ Ngư (giản thể) (鱼 - con cá, thủy sản) và Bộ Công (工 - công việc, người thợ), gợi nhớ nghĩa là Cá đuối 魟.
Thành phần cấu tạo
魟
Cá đuối
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (bên phải)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây