Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
糜
mí
Cháo nát, thịt/vật nát nhừ
—

Gợi nhớ

Chữ 糜 (mí) kết hợp bởi Bộ Ma (麻 - cây gai, tê) và Bộ Mễ (米 - hạt gạo, lương thực), gợi nhớ nghĩa là Cháo nát, thịt 糜.

Thành phần cấu tạo

糜
mí
Cháo nát, thịt/vật nát nhừ
麻
Bộ Ma
Cây gai, tê / âm đọc (bao góc trên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cháo nát, thịt/vật nát nhừ
Ví dụ (3)
bǎ把ròu肉zhǔ煮de得mí làn糜烂tòu ruǎn透软。
Ninh thịt cho nát nhừ mềm sụn.
gǔr én古人chēng ròu称肉zhōu粥wéi为mí糜。
Người xưa gọi cháo thịt nát là 'Mễ/Mê'.
shēng huó mí làn生活糜烂bù lì yú不利于shēn xīn jiān kāng身心健康。
Cuộc sống nát bét lãng phí không có lợi cho sức khỏe thân tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây