糜
—
Gợi nhớ
Chữ 糜 (mí) kết hợp bởi Bộ Ma (麻 - cây gai, tê) và Bộ Mễ (米 - hạt gạo, lương thực), gợi nhớ nghĩa là Cháo nát, thịt 糜.
Thành phần cấu tạo
糜
Cháo nát, thịt/vật nát nhừ
麻
Bộ Ma
Cây gai, tê / âm đọc (bao góc trên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cháo nát, thịt/vật nát nhừ
Ví dụ (3)
把肉煮得糜烂透软。
Ninh thịt cho nát nhừ mềm sụn.
古人称肉粥为糜。
Người xưa gọi cháo thịt nát là 'Mễ/Mê'.
生活糜烂不利于身心健康。
Cuộc sống nát bét lãng phí không có lợi cho sức khỏe thân tâm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây