那颗
nà kē
viên đó, ngọn/quả/ngôi sao đó

Định nghĩa (1)

1
Số lượng từ
Nghĩa:viên đó, ngọn/quả/ngôi sao đó
Ví dụ (3)
kōng shǎn shuòdexīng xīnghěnliàng
Ngôi sao nhấp nháy đó trên bầu trời đêm rất sáng.
qǐnggěi hóng detáng guǒ
Xin lấy cho tôi viên kẹo màu đỏ đó.
shùguà mǎnlehóngguǒ shí
Cây lớn đó treo đầy những quả đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây