đóng (cửa), khép mắt

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:đóng (cửa), khép mắt
Ví dụ (6)
tīngzheyīn yuèjiàn jiàn shàngleshuāng yǎn
Nghe âm nhạc, anh ấy dần dần khép đôi mắt lại.
shǒu weìzàitiān hēiqián shàngle mén
Lực lượng bảo vệ khép cánh cổng lớn lại trước khi trời tối.
wánzuì hòu qīng qīngshū shàng
Đọc xong trang cuối cùng, anh ấy khép nhẹ cuốn sách lại.
zhù nín jiā xìng wàn shì
Chúc ông/bà cả nhà hạnh phúc, vạn sự như ý.
xīn chūn jiā jiézhī zhù jiā jiā huān
Nhân dịp tết Xuân xin chúc mọi người toàn gia vui vẻ.
2
Tính từ
Nghĩa:toàn bộ, cả (nhà)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây