嚏
—
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hắt hơi
Ví dụ (3)
感冒时忍不住连打几个喷嚏(嚏)。
Khi bị cảm không nhịn được liên tục hắt hơi vài cái.
花粉过敏引起鼻痒和打喷嚏。
Dị ứng phấn hoa gây ra ngứa mũi và hắt hơi.
用手帕遮挡打喷嚏发出的飞沫。
Dùng khăn tay che chắn giọt bắn phát ra khi hắt hơi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây