hắt hơi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hắt hơi
Ví dụ (3)
gǎn màoshíbùr ěn zhùlián pēn )。
Khi bị cảm không nhịn được liên tục hắt hơi vài cái.
huā fěnguò mǐnyǐn yǎng pēn
Dị ứng phấn hoa gây ra ngứa mũi và hắt hơi.
yòngshǒu zhē dǎng pēn chūdefēi
Dùng khăn tay che chắn giọt bắn phát ra khi hắt hơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây