腮腺
sāi xiàn
tuyến mang tai

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tuyến mang tai
Ví dụ (3)
sāi xiàn yánshì zhǒngcháng jiàndeér tóngchuán rǎn bìnghuìdǎo zhìmiàn zhǒng zhàng
Viêm tuyến mang tai (quai bị) là một bệnh truyền nhiễm phổ biến ở trẻ em, gây sưng mặt.
shēngzàichāo shēng xiàjiǎn cháledesāi xiànshì fǒuyǒunáng zhǒng
Bác sĩ đã kiểm tra dưới siêu âm xem tuyến mang tai của anh ấy có khối u nang không.
sāi xiànshìrén zuì detuò xiàn fēn tuò bāng zhùxiāo huà
Tuyến mang tai là tuyến nước bọt lớn nhất của cơ thể, chịu trách nhiệm tiết nước bọt giúp tiêu hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây