tắm gội, đắm mình trong

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tắm gội, đắm mình trong
Ví dụ (6)
qīng chénzhí zheyáng guāngzhuó zhuàng chéng zhǎng
Sớm mai, cây cối đắm mình trong ánh nắng lớn lên khỏe mạnh.
jiǔ hàn féng gānlín zhechūn
Nắng hạn gặp mưa rào, mặt đất đắm mình trong mưa xuân.
zàihǎi biānzhehǎi fēnglìng rénxīn kuàng shén
Ở bờ biển đắm mình trong gió biển khiến người ta sảng khoái.
chéng chūn fēngxíng róngxīn qíng yuè
Thành ngữ 'như tắm gió xuân' miêu tả tâm trạng sảng khoái vui vẻ.
zài hàn zhōngcháng zhǐ tóu
Trong tiếng Hán cổ, 'mộc' thường chỉ việc gội đầu.
2
Danh từ
Nghĩa:sự gội rửa, sự tắm gội

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây