pāng
tiếng va đập (bằng!), tượng thanh (trong 乒乓)

Định nghĩa (1)

1
Thán từ
Nghĩa:tiếng va đập (bằng!), tượng thanh (trong 乒乓)
Ví dụ (3)
zhǐtīngpāngde shēngménbèiguān shàngle
Chỉ nghe tiếng 'bang' một cái, cửa bị đóng sầm lại rồi.
pīng pāng qiúzàizhuō shàng chūpāng pāngdexiǎng shēng
Quả bóng bàn trên bàn phát ra tiếng vang păng păng.
wǎndiàozài shàngpāng suìle
Cái bát sứ rơi xuống đất 'bang' một tiếng vỡ tan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây