cỗ xe bốn ngựa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cỗ xe bốn ngựa
Ví dụ (3)
yán chū nán zhuī
Một lời nói ra, cỗ bốn ngựa cũng khó đuổi kịp.
dàiguì chángchéng zuò chē
Quý tộc cổ đại thường ngồi cỗ xe lớn kéo bởi bốn ngựa.
chéng nuòzhòng qiān jīnhǎo nán zhuī
Lời hứa nặng hơn ngàn vàng, giống như cỗ bốn ngựa khó đuổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây