Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
网络故障
wǎng luò gù zhàng
lỗi mạng, sự cố mạng
Hán việt: võng lạc cố chương
—

Gợi nhớ

Từ "网络故障" (wǎng luò gù zhàng) nghĩa là "lỗi mạng, sự cố mạng", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 络 (luò): Lưới + 故 (gù): nguyên nhân + 障 (zhàng): trở ngại.

Thành phần cấu tạo

网络故障
wǎng luò gù zhàng
lỗi mạng, sự cố mạng
冂
㐅㐅
纟
各
古
攵

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lỗi mạng, sự cố mạng
Ví dụ (3)
tūr án突然wǎng luò gù zhàng网络故障,wú fǎ无法shàng wǎng上网。
Đột nhiên gặp sự cố mạng, không thể truy cập internet.
jì shù rén yuán技术人员zhèng zài正在xiū fù修复wǎng luò gù zhàng网络故障。
Nhân viên kỹ thuật đang khắc phục sự cố mạng.
yóu yú由于wǎng luò gù zhàng网络故障,xiàn shàng线上huì yì会议zàn tíng暂停。
Do lỗi mạng, cuộc họp trực tuyến tạm dừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây