Flo (nguyên tố hóa học)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Flo (nguyên tố hóa học)
Ví dụ (3)
gāotiān jiāhán chéng fènnéngfáng zhǐzhù
Kem đánh răng cho thêm thành phần chứa Flo có thể phòng ngừa sâu răng.
shì zhǒnghuà xué xìng zhìhuó podeyuán
Flo là một nguyên tố có tính chất hóa học hoạt động mạnh.
zhù shuǐ zhìzhōnghán liàngdebiāo zhǔn
Chú ý tiêu chuẩn hàm lượng Flo trong chất lượng nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây