诠释
quán shì
thể hiện, cắt nghĩa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thể hiện, cắt nghĩa
Ví dụ (3)
yǎn yuányòngjīng zhàndeyǎn wán měiquán shìlejué
Diễn viên dùng kỹ năng diễn xuất tinh xảo thể hiện hoàn hảo vai diễn.
zhè běnzhù zuòduìchuán tǒngwén huàzuò chūlequán xīnquán shì
Tác phẩm này đưa ra cắt nghĩa hoàn toàn mới đối với văn hóa truyền thống.
yīn yuè jiāyòng xīnquán shìzheměi shǒujīng diǎn
Nhà âm nhạc dùng tâm thể hiện mỗi một bản nhạc kinh điển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây