Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 馬
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 馬
馬
mǎ
con ngựa
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 馬
Luyện tập
Từ ghép (3)
駿馬
jùn mǎ
ngựa
賽馬
sài mǎ
loài
馬 (马)
mǎ
Con ngựa
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:
con ngựa
Ví dụ (3)
mǎ
zài
马
在
cǎo
yuán
草
原
shàng
上
bēn
pǎo
奔
跑
。
Con ngựa
đang chạy trên thảo nguyên.
gǔr
én
古
人
qí
mǎ
骑
马
chū
xíng
出
行
。
Người xưa cưỡi ngựa đi lại.
xiǎo
mǎ
小
马
fēi
cháng
非
常
kě'ài
可
爱
。
Chú ngựa nhỏ rất đáng yêu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây