Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
聯
lián
liên kết, nối liền, kết hợp
—

Gợi nhớ

Chữ 聯 (lián) kết hợp bởi Bộ Nhĩ (耳 - cái tai, lắng nghe) và Chữ Ty (絲 - sợi tơ, tơ lụa), gợi nhớ nghĩa là liên kết, nối liền, kết hợp 聯.

Thành phần cấu tạo

聯
lián
liên kết, nối liền, kết hợp
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
絲
Chữ Ty
sợi tơ, tơ lụa (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:liên kết, nối liền, kết hợp
Ví dụ (6)
dà jiā大家lián hé联合qǐ lái起来kè fú kùn nan克服困难。
Mọi người liên kết lại vượt qua khó khăn.
wǎng lù网络bǎ把qiān jiā wàn hù千家万户lián jié联结zài在yī qǐ一起。
Mạng internet kết nối hàng ngàn gia đình với nhau.
wǒ men我们bǎo chí保持jīng cháng经常lián xì联系。
Chúng tôi giữ liên lạc thường xuyên.
guò nián过年shí tiē时贴chūn lián春联shì是chuán tǒng传统。
Dịp Tết dán câu đối xuân là truyền thống.
yé ye爷爷xiě写le了yī fú一幅hǎo lián好联。
Ông nội đã viết một bức câu đối hay.
2
Danh từ
Nghĩa:câu đối (danh từ)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây