jìn
Đi vào, tiến bộ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đi vào, tiến bộ
Ví dụ (3)
qǐng tuōdiàoxié zizàizǒujìnzhè jiān fáng jiān
Xin hãy cởi giày ra trước khi bước vào căn phòng chiếu tatami này.
zàiguò de nián zhè jiā gōng le dejìn
Trong vài năm qua, công ty công nghệ này đã đạt được tiến bộ to lớn.
lǎo shī menzàixué shàngyào dànjìn yàomǎn 滿xiàn zhuàng
Thầy giáo khuyến khích chúng tôi phải không ngừng vươn lên trong học tập, không tự mãn với hiện tại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây