幾
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
Đại từ
Nghĩa:Vài, mấy, bao nhiêu
Ví dụ (6)
房间里有几个人在聊天?
Trong phòng có mấy người đang trò chuyện?
我买了几个苹果带回家。
Tôi đã mua vài quả táo mang về nhà.
你今天几点下班?
Hôm nay bạn mấy giờ tan làm?
茶几上摆放着一套精致的茶具。
Trên bàn trà nhỏ có bày một bộ dụng cụ pha trà tinh xảo.
他靠在几旁安详地读书。
Anh ấy tựa vào bên bàn trà nhỏ đọc sách an nhiên.
2
Danh từ
Nghĩa:Bàn trà nhỏ, bàn thấp
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây