攀
一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
19
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tay (手) bám rào (樊) trèo lên, leo cao nắm bắt, trèo 攀.
Thành phần cấu tạo
攀
Trèo, nắm bắt
樊
Phàn
Rào / âm đọc (phía trên)
手
Bộ Thủ
Tay (phía dưới)
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trèo, nắm bắt
Ví dụ (3)
他攀上了山顶。
Anh ấy leo lên đỉnh núi.
孩子攀着栏杆往外看。
Đứa trẻ bám lan can nhìn ra ngoài.
不要随便攀附权贵。
Đừng tùy tiện bám víu quyền quý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây