dūn
ngồi xổm, khom người xuống.
Hán việt: thuẫn
丨フ一丨一丨一丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
19
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Chân () co lại ( âm đọc) ngồi thấp, tư thế ngồi xổm, ngồi xổm .

Thành phần cấu tạo

dūn
Ngồi xổm, cúi xuống
Bộ Túc
Chân (bên trái)
Tôn
Tôn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngồi xổm, khom người xuống.
Ví dụ (8)
dūnxiàláixiédài
Anh ấy ngồi xổm xuống để buộc dây giày.
lèilebadūnyīhuìrxiūxi xià
Mệt rồi hả? Ngồi xổm một lát nghỉ ngơi chút đi.
zhīmāodūnzàiqiángtóushàng
Con mèo kia đang ngồi (khom mình) trên đầu tường.
hái zidūnzàishangwándànzhū
Mấy đứa trẻ ngồi xổm trên đất chơi bắn bi.
detuǐdūnlezhàn lái
Chân tôi ngồi xổm tê rần rồi, đứng không dậy nổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây