hōng
Qua đời (dùng cho quý tộc)
Hán việt: hoăng
一丨丨丨フ丨丨一丶フ一ノフ丶ノフ
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ () che () cái chết () trang trọng, quý tộc qua đời, qua đời .

Thành phần cấu tạo

hōng
Qua đời (dùng cho quý tộc)
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Bộ Mịch
Che (phía giữa)
Tử
Chết (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Qua đời (dùng cho quý tộc)
Ví dụ (3)
shūzhōng zǎizhūhóuhōng
Sách cổ ghi chép chư hầu qua đời.
wánggōnghōnghòubǎixìngāidào
Sau khi vương công qua đời, dân chúng thương tiếc.
hōngduōyòng dàiguì shì
薨 thường dùng cho việc quý tộc thời cổ qua đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây