sách vở, sổ sách, quốc tịch, hộ tịch (thường không đứng một mình mà nằm trong từ ghép).
Hán việt: tạ
ノ一丶ノ一丶一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
20
HSK 5/6

Gợi nhớ

Thẻ tre (⺮) ghi chép ( âm đọc) thông tin, sổ sách lưu trữ, hồ sơ .

Thành phần cấu tạo

sổ sách, hồ sơ; quê quán, quốc tịch
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
Tịch
Cày / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
danh từ (morpheme)
Nghĩa:sách vở, sổ sách, quốc tịch, hộ tịch (thường không đứng một mình mà nằm trong từ ghép).
Ví dụ (9)
zàibiǎo deguó lántiánlezhōng guó”。
Anh ấy điền 'Trung Quốc' vào cột quốc tịch trên biểu mẫu.
zhèsuǒ shū guǎnshōu cánglehěnduōzhēn guìde
Thư viện này lưu giữ rất nhiều sách cổ quý giá.
yīnwèizàiguówàichū shēngsuǒyōng yǒushuāngchóngguó
Vì anh ấy sinh ra ở nước ngoài, nên anh ấy có hai quốc tịch (song tịch).
qǐngchū shìdezhèng míng
Vui lòng xuất trình giấy chứng nhận hộ khẩu (hộ tịch) của bạn.
guǎnshēnzàichùshìhuáhuárén
Bất kể ở đâu, anh ấy vẫn là người Hoa mang quốc tịch Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây