籍
Gợi nhớ
Thẻ tre (⺮) ghi chép (耤 âm đọc) thông tin, sổ sách lưu trữ, hồ sơ 籍.
Thành phần cấu tạo
籍
sổ sách, hồ sơ; quê quán, quốc tịch
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
耤
Tịch
Cày / âm đọc (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí
Từ ghép (12)
Từ đồng âm (53)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (morpheme)
Nghĩa:sách vở, sổ sách, quốc tịch, hộ tịch (thường không đứng một mình mà nằm trong từ ghép).
Ví dụ (9)
他在表格的国籍一栏填了“中国”。
Anh ấy điền 'Trung Quốc' vào cột quốc tịch trên biểu mẫu.
这所图书馆收藏了很多珍贵的古籍。
Thư viện này lưu giữ rất nhiều sách cổ quý giá.
因为他在国外出生,所以他拥有双重国籍。
Vì anh ấy sinh ra ở nước ngoài, nên anh ấy có hai quốc tịch (song tịch).
请出示你的户籍证明。
Vui lòng xuất trình giấy chứng nhận hộ khẩu (hộ tịch) của bạn.
不管身在何处,他是华籍华人。
Bất kể ở đâu, anh ấy vẫn là người Hoa mang quốc tịch Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây