Tràn đầy, ngập tràn
Hán việt: di
丶丶一フ一フ一ノ丶丨フ丨ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶
20
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () đầy () tràn khắp, lan rộng bao trùm, tràn đầy .

Thành phần cấu tạo

Tràn đầy, ngập tràn
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Di
Đầy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tràn đầy, ngập tràn
Ví dụ (3)
mànleshān
Sương mù lan ngập thung lũng.
xiāngwèizàilisàn
Mùi hương lan tỏa trong phòng.
shuǐmǎnle
Nước sông ngập đầy vùng đất thấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây