瀰
丶丶一フ一フ一ノ丶丨フ丨ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶
20
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (氵) đầy (彌) tràn khắp, lan rộng bao trùm, tràn đầy 瀰.
Thành phần cấu tạo
瀰
Tràn đầy, ngập tràn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
彌
Di
Đầy / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tràn đầy, ngập tràn
Ví dụ (3)
雾气瀰漫了山谷。
Sương mù lan ngập thung lũng.
香味在屋里瀰散。
Mùi hương lan tỏa trong phòng.
河水瀰满了低地。
Nước sông ngập đầy vùng đất thấp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây