lín
Vảy (cá)
Hán việt: lân
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
20
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cá () có lớp ( âm đọc) lấp lánh bên ngoài, mảnh bảo vệ da cá, vảy cá .

Thành phần cấu tạo

lín
Vảy (cá)
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (bên trái)
Lân
Lân / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vảy (cá)
Ví dụ (3)
shēnshangyǒuhěnduōlín
Trên mình có rất nhiều vảy.
zhèxiēlínpiànzàiyáng guāngxiàliàng
Những mảnh vảy này sáng lên dưới ánh mặt trời.
zuòqiányàoxiānguālín
Trước khi nấu phải cạo vảy trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây