鳞
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
20
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cá (鱼) có lớp (粦 âm đọc) lấp lánh bên ngoài, mảnh bảo vệ da cá, vảy cá 鳞.
Thành phần cấu tạo
鳞
Vảy (cá)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (bên trái)
粦
Lân
Lân / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vảy (cá)
Ví dụ (3)
鱼身上有很多鳞。
Trên mình cá có rất nhiều vảy.
这些鳞片在阳光下发亮。
Những mảnh vảy này sáng lên dưới ánh mặt trời.
做鱼前要先刮鳞。
Trước khi nấu cá phải cạo vảy trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây