躁
丨フ一丨一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
20
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chân (足) giẫm ồn ào (喿), không thể ngồi yên, nóng nảy 躁.
Thành phần cấu tạo
躁
Nóng nảy, cáu kỉnh
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
喿
Tháo
Ồn ào / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (9)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nóng nảy, cáu kỉnh
Ví dụ (3)
他性格急躁。
Tính anh ấy nóng vội.
遇事不要烦躁。
Gặp chuyện đừng bực bội nóng nảy.
天气热得让人躁动。
Thời tiết nóng khiến người ta bồn chồn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây