纍
丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
21
点
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Sợi tơ (糸) quấn chồng (畾 biến thể) nhiều lớp, tích tụ dần dần, tích tụ 纍.
Thành phần cấu tạo
纍
ràng buộc, liên lụy; tích lũy, chồng chất
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
畾
Lôi (biến thể)
Âm đọc (phía trên)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (2)
1
động từ / tính từ (đọc 'léi')
Nghĩa:ràng buộc, liên lụy, dây dưa.
Ví dụ (3)
这件事让他受了牵纍。
Việc này khiến anh ấy bị liên lụy.
家事纍身,他无法远行。
Việc nhà ràng buộc, anh ấy không thể đi xa.
不要把朋友纍进来。
Đừng lôi bạn bè vào bị liên lụy.
2
động từ (đọc 'lěi')
Nghĩa:tích lũy, chồng chất.
Ví dụ (3)
经验需要日积月纍。
Kinh nghiệm cần tích lũy ngày tháng.
债务越纍越多。
Nợ nần càng chồng chất càng nhiều.
他把资料纍积起来。
Anh ấy tích lũy tài liệu lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây